ma bùn

Học thuật
Thân thiện
ma bùn

Một người đàn ông ma bùn không chịu mua đồ chơi cho con.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bủn xỉn, bần tiện: Chỉ tính cách của một người quá keo kiệt, không muốn tiêu tiền hoặc chia sẻ bất cứ thứ , ngay cả khi khả năng. Từ này mang sắc thái miệt thị, khinh bỉ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông chủ ấy thật ma bùn, chẳng bao giờ thưởng thêm cho nhân viên.
    • Đừng ma bùn như vậy, mời bạn ly cà phê còn tính tiền.
    • Cái tính ma bùn của hắn khiến chẳng ai muốn chơi chung.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồ ma bùn": Cụm từ thường dùng để mắng, chửi một người nào đó sự keo kiệt của họ.
    • Đồ ma bùn! Mượn mấy đồng cũng đòi lại.
  • Dùng để phê phán hành vi thể hiện sự bần tiện, nhỏ nhen.
    • Hành động ma bùn đó chẳng giúp anh giàu lên đâu, chỉ khiến mọi người xa lánh.
Biến thể từ gần giống
  • Bủn xỉn (tính từ): Keo kiệt, nhỏ mọn. Đây từ đồng nghĩa trực tiếp ít mang sắc thái nặng nề như "ma bùn".
  • Bần tiện (tính từ): Hèn hạ, nhỏ nhen, thiếu phẩm giá. Nghĩa rộng hơn, có thể chỉ sự đê tiện nói chung.
  • Keo kiệt (tính từ): Hà tiện, không muốn tiêu xài. Từ phổ biến trang trọng hơn.
  • Hà tiện (tính từ): Keo cú, bủn xỉn.
Từ đồng nghĩa
  • Bủn xỉn
  • Keo kiệt
  • Hà tiện
  • Kẹt xỉ (từ lóng, thông tục)
Từ trái nghĩa
  • Hào phóng
  • Rộng rãi
  • Phóng khoáng
Lưu ý sử dụng
  • "Ma bùn" một từ khá thô tục mang tính xúc phạm cao. Nên tránh sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng, lịch sự.
  • Từ này thường được dùng trong khẩu ngữ, trong lời mắng nhiếc hoặc nói xấu sau lưng.
ma bùn

Một người đàn ông ma bùn không chịu mua đồ chơi cho con.

  1. Bủn xỉn, bần tiện: Đồ ma bùn.